Chế tạo tiếng Nhật là gì?
"chế tạo" trong tiếng Nhật là 製造 (せいぞう) (danh từ), 作る (つくる) (động từ).
製造 Danh từ
せいぞうseizōHán Việt: CHẾ TẠOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế tạo, sự sản xuất, sản xuất.
作る Động từ
つくるtsukuruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm, chế tạo, sản xuất.
Câu hỏi thường gặp
Chế tạo tiếng Nhật là gì?
"chế tạo" trong tiếng Nhật là 製造 (せいぞう) (danh từ), 作る (つくる) (động từ).