Chặt tiếng Nhật là gì?
"chặt" trong tiếng Nhật là 密 (みつ) (tính từ đuôi na), 濃い (こい) (tính từ đuôi i).
密 Tính từ đuôi na
みつmitsuHán Việt: MẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc, dày đặc, chặt.
濃い Tính từ đuôi i
こいkoiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc, dày đặc, chặt.
Câu hỏi thường gặp
Chặt tiếng Nhật là gì?
"chặt" trong tiếng Nhật là 密 (みつ) (tính từ đuôi na), 濃い (こい) (tính từ đuôi i).