Chặn ngắn tiếng Nhật là gì?
"chặn ngắn" trong tiếng Nhật là 遊撃手 (ゆうげきしゅ) (danh từ), ショート (danh từ).
遊撃手 Danh từ
ゆうげきしゅyūgekishuHán Việt: DU KÍCH THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn ngắn.
ショート Danh từ
shōto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặn ngắn.
Câu hỏi thường gặp
Chặn ngắn tiếng Nhật là gì?
"chặn ngắn" trong tiếng Nhật là 遊撃手 (ゆうげきしゅ) (danh từ), ショート (danh từ).