Chất lượng tiếng Nhật là gì?
"chất lượng" trong tiếng Nhật là 品質 (ひんしつ) (danh từ), 質 (しつ) (danh từ).
品質 Danh từ
ひんしつhinshitsuHán Việt: PHẨM CHẤTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẩm chất, chất lượng.
- その会社は高品質の製品で知られている。 Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.
質 Danh từ
しつshitsuHán Việt: CHẤTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất lượng.
- 私は量より質をとる。 Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
Câu hỏi thường gặp
Chất lượng tiếng Nhật là gì?
"chất lượng" trong tiếng Nhật là 品質 (ひんしつ) (danh từ), 質 (しつ) (danh từ).