Chảy tiếng Nhật là gì?
"chảy" trong tiếng Nhật là 流れる (ながれる) (động từ), 流暢 (りゅうちょう) (tính từ đuôi na).
流れる Động từ
ながれるnagareruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chảy, ào ạt, tuôn trào.
- その川は両国の間を流れている。 Cong sông chảy giữa hai nước.
- 小川がさらさらと流れる音が聞こえる。 Dòng sông nhỏ chảy róc rách.
流暢 Tính từ đuôi na
りゅうちょうryūchōHán Việt: LƯU SƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trôi chảy, chảy.
- 彼は英語を流暢に話す。 Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
Câu hỏi thường gặp
Chảy tiếng Nhật là gì?
"chảy" trong tiếng Nhật là 流れる (ながれる) (động từ), 流暢 (りゅうちょう) (tính từ đuôi na).