Chảo tiếng Nhật là gì?
"chảo" trong tiếng Nhật là 中華鍋 (ちゅうかなべ) (danh từ), フライパン (danh từ).
中華鍋 Danh từ
ちゅうかなべchūkanabeHán Việt: TRUNG HOA OA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xanh, chảo.
フライパン Danh từ
furaipanJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chảo, xanh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chảo tiếng Nhật là gì?
"chảo" trong tiếng Nhật là 中華鍋 (ちゅうかなべ) (danh từ), フライパン (danh từ).