Chạy trốn tiếng Nhật là gì?
"chạy trốn" trong tiếng Nhật là 逃げる (にげる) (động từ), 逃げ出す (にげだす) (động từ).
逃げる Động từ
にげるnigeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ chạy, thoát, trốn thoát, chạy trốn.
- 彼は逃げるよりほか仕方がなかった。 Anh ta chỉ còn cách chạy trốn.
逃げ出す Động từ
にげだすnigedasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy trốn.
- 彼は17歳のときに自分の生まれた村を逃げ出した。 Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.
Câu hỏi thường gặp
Chạy trốn tiếng Nhật là gì?
"chạy trốn" trong tiếng Nhật là 逃げる (にげる) (động từ), 逃げ出す (にげだす) (động từ).