Chạy nước rút tiếng Nhật là gì?
"chạy nước rút" trong tiếng Nhật là スプリント (danh từ).
スプリント Danh từ
supurinto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chạy nước rút.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chạy nước rút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chạy nước rút tiếng Nhật là gì?
"chạy nước rút" trong tiếng Nhật là スプリント (danh từ).