Chạm tiếng Nhật là gì?
"chạm" trong tiếng Nhật là 触れる (ふれる) (động từ), 触る (さわる) (động từ).
触れる Động từ
ふれるfureruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, chạm, đụng.
- 彼の袖が油まみれのなべに触れた。 Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.
触る Động từ
さわるsawaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sờ, chạm, đụng.
Câu hỏi thường gặp
Chạm tiếng Nhật là gì?
"chạm" trong tiếng Nhật là 触れる (ふれる) (động từ), 触る (さわる) (động từ).