Chăm chỉ tiếng Nhật là gì?
"chăm chỉ" trong tiếng Nhật là 勤勉 (きんべん) (tính từ đuôi na).
勤勉 Tính từ đuôi na
きんべんkinbenHán Việt: CẦN MIỄNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chăm chỉ.
- 勤勉でなければ成功できない。 Nếu không chăm chỉ thì không thể thành công.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chăm chỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chăm chỉ tiếng Nhật là gì?
"chăm chỉ" trong tiếng Nhật là 勤勉 (きんべん) (tính từ đuôi na).