Chút tiếng Nhật là gì?
"chút" trong tiếng Nhật là 少し (すこし) (phó từ), ちょっと (phó từ).
少し Phó từ
すこしsukoshiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít, một ít, một chút, tí, chút.
- お金を少しください。 Hãy cho tôi chút tiền.
- くしを少しの間貸してくれませんか。 Bạn cho tôi mượn cái lược của bạn một chút nhé?
ちょっと Phó từ
chottoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một chút, tí, ít, hơi, chút.
- 話がちょっと途切れた。 Câu chuyện bị ngắt quãng một chút.
- ちょっと鏡を見てごらん。 Nhìn vào gương một chút đi.
Câu hỏi thường gặp
Chút tiếng Nhật là gì?
"chút" trong tiếng Nhật là 少し (すこし) (phó từ), ちょっと (phó từ).