Chôn tiếng Nhật là gì?
"chôn" trong tiếng Nhật là 埋める (うめる) (động từ), 葬る (ほうむる) (động từ), 土葬 (どそう) (danh từ).
埋める Động từ
うめるumeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn.
- 家の犬は庭に骨を埋める。 Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.
葬る Động từ
ほうむるhōmuruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chôn, mai táng.
土葬 Danh từ
どそうdosōHán Việt: THỔ TÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc chôn cất, chôn, chôn cất.
- なぜ、ムスリムの人たちは、土葬にこだわるのか。 Tại sao người Hồi giáo quan trọng việc chôn cất thế nhỉ?
Câu hỏi thường gặp
Chôn tiếng Nhật là gì?
"chôn" trong tiếng Nhật là 埋める (うめる) (động từ), 葬る (ほうむる) (động từ), 土葬 (どそう) (danh từ).