Chính thống tiếng Nhật là gì?
"chính thống" trong tiếng Nhật là 主流 (しゅりゅう) (danh từ), 正統 (せいとう) (tính từ đuôi na).
主流 Danh từ
しゅりゅうshuryūHán Việt: CHỦ LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ lưu, chính thống.
正統 Tính từ đuôi na
せいとうseitōHán Việt: CHÍNH THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính thống.
Câu hỏi thường gặp
Chính thống tiếng Nhật là gì?
"chính thống" trong tiếng Nhật là 主流 (しゅりゅう) (danh từ), 正統 (せいとう) (tính từ đuôi na).