Chính sách tiếng Nhật là gì?
"chính sách" trong tiếng Nhật là 政策 (せいさく) (danh từ), ポリシー (danh từ), 施策 (しさく) (danh từ).
政策 Danh từ
せいさくseisakuHán Việt: CHÍNH SÁCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính sách.
- 政府の政策は野党から非難された。 Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
ポリシー Danh từ
porishī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính sách.
施策 Danh từ
しさくshisakuHán Việt: THI SÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính sách.
Câu hỏi thường gặp
Chính sách tiếng Nhật là gì?
"chính sách" trong tiếng Nhật là 政策 (せいさく) (danh từ), ポリシー (danh từ), 施策 (しさく) (danh từ).