Chính khách tiếng Nhật là gì?
"chính khách" trong tiếng Nhật là 政治家 (せいじか) (danh từ), 政客 (せいかく) (danh từ).
政治家 Danh từ
せいじかseijikaHán Việt: CHÍNH TRỊ GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính trị gia, chính khách, nhà chính trị.
政客 Danh từ
せいかくseikakuHán Việt: CHÍNH KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính khách, nhà chính trị.
Câu hỏi thường gặp
Chính khách tiếng Nhật là gì?
"chính khách" trong tiếng Nhật là 政治家 (せいじか) (danh từ), 政客 (せいかく) (danh từ).