TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

政治家(せいじか)

từ thông dụng
せいじかseijika giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TRỊ GIA 政 chính·治 trị·家 gia

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chính trị gia” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

政治家 nghĩa là chính trị gia, chính khách, nhà chính trị.

Nghĩa của 政治家

Danh từ

  1. Chính trị gia, chính khách, nhà chính trị. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 政治家

  • ベンジャミン・フランクリンはアメリカの政治家であり発明家であった。 Benjamin Franklin vừa là một chính trị gia vừa là một nhà phát minh.Tatoeba #1347335
  • シルヴィオ・ベルルスコーニはイタリアの政治家、現在のイタリア首相、また成功した実業家。 Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.Tatoeba #390717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ politician; statesman

Câu hỏi thường gặp

政治家 nghĩa là gì?

政治家 (danh từ) nghĩa là chính trị gia, chính khách, nhà chính trị.

政治家 đọc là gì?

政治家 đọc là せいじか (romaji: seijika).

Âm Hán Việt của 政治家 là gì?

Âm Hán Việt của 政治家 là "chính trị gia". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.