Châu báu tiếng Nhật là gì?
"châu báu" trong tiếng Nhật là 宝物 (たからもの) (danh từ), 宝 (たから) (danh từ).
宝物 Danh từ
たからものtakaramonoHán Việt: BẢO VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo vật, châu báu.
宝 Danh từ
たからtakaraHán Việt: BẢOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châu báu.
Câu hỏi thường gặp
Châu báu tiếng Nhật là gì?
"châu báu" trong tiếng Nhật là 宝物 (たからもの) (danh từ), 宝 (たから) (danh từ).