Chân dung tiếng Nhật là gì?
"chân dung" trong tiếng Nhật là 画像 (がぞう) (danh từ), 肖像画 (しょうぞうが) (danh từ), 肖像 (しょうぞう) (danh từ).
画像 Danh từ
がぞうgazō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân dung, hình, hình ảnh, ảnh.
肖像画 Danh từ
しょうぞうがshōzōga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân dung.
- これは亡くなった父の肖像画です。 Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi.
肖像 Danh từ
しょうぞうshōzō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảnh, chân dung.
- これは亡くなった父の肖像画です。 Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi.
Câu hỏi thường gặp
Chân dung tiếng Nhật là gì?
"chân dung" trong tiếng Nhật là 画像 (がぞう) (danh từ), 肖像画 (しょうぞうが) (danh từ), 肖像 (しょうぞう) (danh từ).