Cỡ tiếng Nhật là gì?
"cỡ" trong tiếng Nhật là サイズ (danh từ), 口径 (こうけい) (danh từ).
サイズ Danh từ
saizuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kích thước, cỡ.
- ネービーブルーのレインコートを探しているんですよ、サイズは36なんだけど。 Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
口径 Danh từ
こうけいkōkei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca líp, cỡ.
Câu hỏi thường gặp
Cỡ tiếng Nhật là gì?
"cỡ" trong tiếng Nhật là サイズ (danh từ), 口径 (こうけい) (danh từ).