口径
từ thông dụng
こうけいkōkei
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
口径 nghĩa là ca líp, cỡ.
Nghĩa của 口径
Danh từ
- Ca líp, cỡ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aperture; bore; calibre; caliber
Câu hỏi thường gặp
口径 nghĩa là gì?
口径 (danh từ) nghĩa là ca líp, cỡ.
口径 đọc là gì?
口径 đọc là こうけい (romaji: kōkei).