Cởi tiếng Nhật là gì?
"cởi" trong tiếng Nhật là 脱ぐ (ぬぐ) (động từ), ほどく (động từ).
脱ぐ Động từ
ぬぐnuguJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lột; cởi (quần áo, giày); bỏ (mũ).
- とても暑かったので上着を脱いだ。 Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
- 靴を脱いで下さい。 Hãy cởi giày ra.
ほどく Động từ
hodokuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cởi, tháo.
Câu hỏi thường gặp
Cởi tiếng Nhật là gì?
"cởi" trong tiếng Nhật là 脱ぐ (ぬぐ) (động từ), ほどく (động từ).