Cổ vũ tiếng Nhật là gì?
"cổ vũ" trong tiếng Nhật là 励ます (はげます) (động từ), 鼓舞 (こぶ) (danh từ).
励ます Động từ
はげますhagemasuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ vũ, khuyến khích.
- 彼は息子にもっと勉強するようにと励ました。 Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn.
- 僕が彼を励ましに行こう。 Tôi sẽ đi cổ vũ anh ấy.
鼓舞 Danh từ
こぶkobuHán Việt: CỔ VŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ vũ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổ vũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cổ vũ tiếng Nhật là gì?
"cổ vũ" trong tiếng Nhật là 励ます (はげます) (động từ), 鼓舞 (こぶ) (danh từ).