Cổ phần tiếng Nhật là gì?
"cổ phần" trong tiếng Nhật là 株 (かぶ) (danh từ), 株式 (かぶしき) (danh từ).
株 Danh từ
かぶkabuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ phần.
- 私はNTTの株を1,000株持っている。 Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
株式 Danh từ
かぶしきkabushikiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ phần.
Câu hỏi thường gặp
Cổ phần tiếng Nhật là gì?
"cổ phần" trong tiếng Nhật là 株 (かぶ) (danh từ), 株式 (かぶしき) (danh từ).