Cổ điển tiếng Nhật là gì?
"cổ điển" trong tiếng Nhật là 古典 (こてん) (danh từ), 古典的 (こてんてき) (tính từ đuôi na).
古典 Danh từ
こてんkotenHán Việt: CỔ ĐIỂNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ điển, kinh điển.
- 私はクラシックをよく聴くが、古典派の作品はそれほど好きではない。 Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.
古典的 Tính từ đuôi na
こてんてきkotentekiHán Việt: CỔ ĐIỂN ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ điển.
Câu hỏi thường gặp
Cổ điển tiếng Nhật là gì?
"cổ điển" trong tiếng Nhật là 古典 (こてん) (danh từ), 古典的 (こてんてき) (tính từ đuôi na).