Cổ đại tiếng Nhật là gì?
"cổ đại" trong tiếng Nhật là 古い (ふるい) (tính từ đuôi i), 旧 (きゅう) (tiền tố).
古い Tính từ đuôi i
ふるいfuruiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, cổ, cổ đại, xưa.
旧 Tiền tố
きゅうkyūHán Việt: CỰUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũ, cổ, cổ đại.
- 世界平和統一家庭連合(旧統一教会) Liên đoàn Gia đình vì Hòa bình và Thống nhất Thế giới (trước đây là Nhà thờ Thống nhất)
- 旧Twitter trước đây là Twitter
Câu hỏi thường gặp
Cổ đại tiếng Nhật là gì?
"cổ đại" trong tiếng Nhật là 古い (ふるい) (tính từ đuôi i), 旧 (きゅう) (tiền tố).