Cống hiến tiếng Nhật là gì?
"cống hiến" trong tiếng Nhật là 貢献 (こうけん) (danh từ), 捧げる (ささげる) (động từ).
貢献 Danh từ
こうけんkōkenHán Việt: CỐNG HIẾNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cống hiến, đóng góp.
捧げる Động từ
ささげるsasageruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tế, cúng tế, cống hiến.
- 彼女は科学の研究に一生をささげた。 Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
- 目が見えない看護婦は年寄りの世話をすることに一身を捧げた。 Người nữ y tá mù đã cống hiến thân mình cho việc chăm sóc người cao tuổi.
Câu hỏi thường gặp
Cống hiến tiếng Nhật là gì?
"cống hiến" trong tiếng Nhật là 貢献 (こうけん) (danh từ), 捧げる (ささげる) (động từ).