Cố hương tiếng Nhật là gì?
"cố hương" trong tiếng Nhật là 故郷 (こきょう) (danh từ), ふるさと (danh từ).
故郷 Danh từ
こきょうkokyōHán Việt: CỐ HƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố hương, quê hương.
ふるさと Danh từ
furusatoHán Việt: CỐ HƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố hương, quê hương.
Câu hỏi thường gặp
Cố hương tiếng Nhật là gì?
"cố hương" trong tiếng Nhật là 故郷 (こきょう) (danh từ), ふるさと (danh từ).