Cặp tiếng Nhật là gì?
"cặp" trong tiếng Nhật là ペア (danh từ), アベック (danh từ), 一対 (いっつい) (danh từ).
ペア Danh từ
peaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, cặp.
アベック Danh từ
abekku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cặp.
- 公園にたくさんのアベックがいた。 Có rất nhiều cặp tình nhân ở công viên.
一対 Danh từ
いっついittsuiHán Việt: NHẤT ĐỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi, cặp, đôi vợ chồng.
Câu hỏi thường gặp
Cặp tiếng Nhật là gì?
"cặp" trong tiếng Nhật là ペア (danh từ), アベック (danh từ), 一対 (いっつい) (danh từ).