TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cầu vồng tiếng Nhật là gì?

"cầu vồng" trong tiếng Nhật là 虹 (にじ) (danh từ), 虹霓 (こうげい) (danh từ).

虹(にじ) Danh từ

にじnijiHán Việt: NGHÊJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu vồng, lẹm.

Xem đầy đủ từ "虹": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

虹霓(こうげい) Danh từ

こうげいkōgei giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu vồng, lẹm.

Xem đầy đủ từ "虹霓": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu vồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cầu vồng tiếng Nhật là gì?

"cầu vồng" trong tiếng Nhật là 虹 (にじ) (danh từ), 虹霓 (こうげい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.