Cầu thang tiếng Nhật là gì?
"cầu thang" trong tiếng Nhật là 階段 (かいだん) (danh từ), 階 (きざはし) (danh từ).
階段 Danh từ
かいだんkaidanHán Việt: GIAI ĐOẠNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu thang, lan can.
- なんて狭い階段なんだ! Cầu thang hẹp thật!
階 Danh từ
きざはしkizahashiHán Việt: GIAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu thang.
Câu hỏi thường gặp
Cầu thang tiếng Nhật là gì?
"cầu thang" trong tiếng Nhật là 階段 (かいだん) (danh từ), 階 (きざはし) (danh từ).