Cầu thủ tiếng Nhật là gì?
"cầu thủ" trong tiếng Nhật là 選手 (せんしゅ) (danh từ), プレイヤー (danh từ).
選手 Danh từ
せんしゅsenshuHán Việt: TUYỂN THỦJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vận động viên, cầu thủ, nhà thể thao.
- ビルは野球の選手です。 Bill là một cầu thủ bóng chày.
- 好きな選手は誰ですか。 Cầu thủ yêu thích của bạn là ai?
プレイヤー Danh từ
pureiyā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu thủ.
Câu hỏi thường gặp
Cầu thủ tiếng Nhật là gì?
"cầu thủ" trong tiếng Nhật là 選手 (せんしゅ) (danh từ), プレイヤー (danh từ).