Cầu phao tiếng Nhật là gì?
"cầu phao" trong tiếng Nhật là 舟橋 (ふなばし) (danh từ), 浮き橋 (うきはし) (danh từ).
舟橋 Danh từ
ふなばしfunabashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu phao.
浮き橋 Danh từ
うきはしukihashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu phao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu phao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầu phao tiếng Nhật là gì?
"cầu phao" trong tiếng Nhật là 舟橋 (ふなばし) (danh từ), 浮き橋 (うきはし) (danh từ).