Cầu mắt tiếng Nhật là gì?
"cầu mắt" trong tiếng Nhật là 眼球 (がんきゅう) (danh từ), 目玉 (めだま) (danh từ).
眼球 Danh từ
がんきゅうgankyūHán Việt: NHÃN CẦUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn cầu, cầu mắt.
目玉 Danh từ
めだまmedamaHán Việt: MỤC NGỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu mắt, nhãn cầu.
Câu hỏi thường gặp
Cầu mắt tiếng Nhật là gì?
"cầu mắt" trong tiếng Nhật là 眼球 (がんきゅう) (danh từ), 目玉 (めだま) (danh từ).