Cấu hình tiếng Nhật là gì?
"cấu hình" trong tiếng Nhật là コンフィギュレーション (danh từ).
コンフィギュレーション Danh từ
konfigyurēshon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấu hình.
Xem đầy đủ từ "コンフィギュレーション": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấu hình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấu hình tiếng Nhật là gì?
"cấu hình" trong tiếng Nhật là コンフィギュレーション (danh từ).