Cảm thấy tiếng Nhật là gì?
"cảm thấy" trong tiếng Nhật là 感じる (かんじる) (động từ), 気分 (きぶん) (danh từ).
感じる Động từ
かんじるkanjiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy, thấy.
気分 Danh từ
きぶんkibunJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy.
- 特別いい気分だ。 Tôi cảm thấy bình thường.
- 散歩して気分がさわやかだ。 Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.
Câu hỏi thường gặp
Cảm thấy tiếng Nhật là gì?
"cảm thấy" trong tiếng Nhật là 感じる (かんじる) (động từ), 気分 (きぶん) (danh từ).