Cả ngày tiếng Nhật là gì?
"cả ngày" trong tiếng Nhật là 終日 (しゅうじつ) (danh từ), 一日 (いちにち) (phó từ).
終日 Danh từ
しゅうじつshūjitsuHán Việt: CHUNG NHẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả ngày, suốt ngày.
- その日は雨が終日降ったりやんだりしていました。 Hôm đó trời cứ mưa rồi lại hết cả ngày.
一日 Phó từ
いちにちichinichiHán Việt: NHẤT NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả ngày.
Câu hỏi thường gặp
Cả ngày tiếng Nhật là gì?
"cả ngày" trong tiếng Nhật là 終日 (しゅうじつ) (danh từ), 一日 (いちにち) (phó từ).