Cạnh tranh tiếng Nhật là gì?
"cạnh tranh" trong tiếng Nhật là 競争 (きょうそう) (danh từ).
競争 Danh từ
きょうそうkyōsōHán Việt: CẠNH TRANHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cạnh tranh, sự cạnh tranh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cạnh tranh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cạnh tranh tiếng Nhật là gì?
"cạnh tranh" trong tiếng Nhật là 競争 (きょうそう) (danh từ).