TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

きつね

từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kitsune giọng máy của trình duyệt

きつね nghĩa là cáo, con cáo.

Nghĩa của きつね

Danh từ

  1. Cáo, con cáo.

Cách viết khác: 狐, けつね, きつ, キツネ

Từ ghép có きつね

Câu ví dụ với きつね

  • 猟犬たちはキツネの匂いの跡をたどった。 Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.Tatoeba #77909
  • 私たちは罠でそのきつねをとらえようとした。 Chúng tôi đã thử dùng bẫy để bắt con cáo đó.Tatoeba #165001
  • 私たちは狐を捕まえるためにわなをしかけた。 Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.Tatoeba #165851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fox (esp. the red fox, Vulpes vulpes)
  • Danh từ fox (i.e. a sly person)
  • Danh từ soba or udon topped with deep-fried tofu
  • Danh từ light brown; golden brown (viết tắt)

Câu hỏi thường gặp

きつね nghĩa là gì?

きつね (danh từ) nghĩa là cáo, con cáo.

きつね đọc là gì?

きつね đọc là きつね (romaji: kitsune).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.