Buổi sáng tiếng Nhật là gì?
"buổi sáng" trong tiếng Nhật là 朝 (あさ) (danh từ), 午前 (ごぜん) (danh từ).
朝 Danh từ
あさasaHán Việt: TRIỀUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi sáng.
- あなたは朝何時に家を出ますか。 Buổi sáng bạn rời khỏi nhà vào lúc mấy giờ?
- ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。 Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.
午前 Danh từ
ごぜんgozenJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi sáng.
- きみは午前中ずっとこの問題について考えてる。休憩しろ、お昼を食べに行ってこい。 Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.
- 彼はいつも午前中事務所にいるとは限らない。 Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng.
Câu hỏi thường gặp
Buổi sáng tiếng Nhật là gì?
"buổi sáng" trong tiếng Nhật là 朝 (あさ) (danh từ), 午前 (ごぜん) (danh từ).