TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Buổi sáng tiếng Nhật là gì?

"buổi sáng" trong tiếng Nhật là 朝 (あさ) (danh từ), 午前 (ごぜん) (danh từ).

朝(あさ) Danh từ

あさasaHán Việt: TRIỀUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buổi sáng.

  • あなたは朝何時に家を出ますか。 Buổi sáng bạn rời khỏi nhà vào lúc mấy giờ?
  • ある日曜日の朝、ジョージは自宅の居間に乱入するやいなやこう言った。 Một buổi sáng Chủ Nhật, Josh xâm nhập vào phòng khách nhà người ta và nói những điều ấy.

Xem đầy đủ từ "朝": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

午前(ごぜん) Danh từ

ごぜんgozenJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buổi sáng.

  • きみは午前中ずっとこの問題について考えてる。休憩しろ、お昼を食べに行ってこい。 Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.
  • 彼はいつも午前中事務所にいるとは限らない。 Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "午前": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Buổi sáng tiếng Nhật là gì?

"buổi sáng" trong tiếng Nhật là 朝 (あさ) (danh từ), 午前 (ごぜん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.