Buổi hoà nhạc tiếng Nhật là gì?
"buổi hoà nhạc" trong tiếng Nhật là コンサート (danh từ), 合奏 (がっそう) (danh từ).
コンサート Danh từ
konsātoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi hoà nhạc.
- そのコンサートは来春おこなわれる。 Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
- そのコンサートは来春催される。 Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
合奏 Danh từ
がっそうgassōHán Việt: HỢP TẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi hoà nhạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buổi hoà nhạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Buổi hoà nhạc tiếng Nhật là gì?
"buổi hoà nhạc" trong tiếng Nhật là コンサート (danh từ), 合奏 (がっそう) (danh từ).