Buồn ngủ tiếng Nhật là gì?
"buồn ngủ" trong tiếng Nhật là 眠い (ねむい) (tính từ đuôi i), 眠たい (ねむたい) (tính từ đuôi i).
眠い Tính từ đuôi i
ねむいnemuiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn ngủ.
- 2時間しか寝なかった。眠いのは当然だ。 Tôi ngủ có 2 tiếng à. Hèn chi (bây giờ) buồn ngủ ghê.
- 眠い! Buồn ngủ!
眠たい Tính từ đuôi i
ねむたいnemutaiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn ngủ.
- 翌朝は眠たかったです。 Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Buồn ngủ tiếng Nhật là gì?
"buồn ngủ" trong tiếng Nhật là 眠い (ねむい) (tính từ đuôi i), 眠たい (ねむたい) (tính từ đuôi i).