TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

眠(ねむ)たい

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ねむたいnemutai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 眠 miên

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

眠たい nghĩa là buồn ngủ.

Nghĩa của 眠たい

Tính từ đuôi i

  1. Buồn ngủ.

Cách viết khác: 睡たい, ねぶたい

Cách chia của 眠たい

Phủ định眠たくない
Quá khứ眠たかった
Quá khứ phủ định眠たくなかった
Thể て眠たくて
Dạng phó từ (く)眠たく
Điều kiện (ば)眠たければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 眠たい

  • 翌朝は眠たかったです。 Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #78747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i sleepy; drowsy

Câu hỏi thường gặp

眠たい nghĩa là gì?

眠たい (tính từ đuôi i) nghĩa là buồn ngủ.

眠たい đọc là gì?

眠たい đọc là ねむたい (romaji: nemutai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.