Bo tiếng Nhật là gì?
"bo" trong tiếng Nhật là ホウ素 (ホウそ) (danh từ), チップ (danh từ).
ホウ素 Danh từ
ホウそhōso giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bo.
チップ Danh từ
chippuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bo tiếng Nhật là gì?
"bo" trong tiếng Nhật là ホウ素 (ホウそ) (danh từ), チップ (danh từ).