パリ
パリ nghĩa là ba lê, ba lý.
Nghĩa của パリ
Danh từ riêng
- Pa-ri, Ba Lê, Ba Lý.
Cách viết khác: 巴里
Câu ví dụ với パリ
- 彼は五月の終わりにパリへ行った。 Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5.Tatoeba #107504
- 彼はパリへ行こうと目論んでいた。 Anh ấy đang tính đi Paris.Tatoeba #111247
- 子供のとき彼はパリへ3回行った。 Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.Tatoeba #168633
- 来年で彼は10年パリに住んでいることになる。 Năm tới đánh dấu 10 năm anh ta sống ở Paris.Tatoeba #78605
- 加藤氏は、パリに在住していて、家に残した家族を懐かしがっている。 Ông Kato, hiện đang sống ở Paris, nhớ gia đình mà ông đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #187269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Paris (France)
Câu hỏi thường gặp
パリ nghĩa là gì?
パリ (danh từ riêng) nghĩa là ba lê, ba lý.
パリ đọc là gì?
パリ đọc là パリ (romaji: pari).