TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bằng mọi giá tiếng Nhật là gì?

"bằng mọi giá" trong tiếng Nhật là どんな犠牲を払っても (どんなぎせいをはらっても) (cụm từ), 何が何でも (なにがなんでも) (cụm từ), 万難を排して (ばんなんをはいして) (cụm từ).

どんな犠牲(ぎせい)を払(はら)っても Cụm từ

どんなぎせいをはらってもdonnagiseioharattemo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng mọi giá.

  • どんな犠牲を払っても、それをやりとげるつもりだ。 Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.

Xem đầy đủ từ "どんな犠牲を払っても": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

何(なに)が何(なん)でも Cụm từ

なにがなんでもnaniganandemo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng mọi giá.

Xem đầy đủ từ "何が何でも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

万難(ばんなん)を排(はい)して Cụm từ

ばんなんをはいしてbannan'ohaishite giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng mọi giá.

Xem đầy đủ từ "万難を排して": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

是非(ぜひ) Phó từ

ぜひzehiHán Việt: THỊ PHIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhất định, bằng mọi giá (是非来てください — nhất định hãy đến nhé)

Xem đầy đủ từ "是非": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bằng mọi giá tiếng Nhật là gì?

"bằng mọi giá" trong tiếng Nhật là どんな犠牲を払っても (どんなぎせいをはらっても) (cụm từ), 何が何でも (なにがなんでも) (cụm từ), 万難を排して (ばんなんをはいして) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.