Bắp thịt tiếng Nhật là gì?
"bắp thịt" trong tiếng Nhật là 筋肉 (きんにく) (danh từ), 筋 (すじ) (danh từ).
筋肉 Danh từ
きんにくkinnikuHán Việt: CĂN NHỤCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ, bắp thịt.
筋 Danh từ
すじsujiHán Việt: CĂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ, bắp thịt, gân.
Câu hỏi thường gặp
Bắp thịt tiếng Nhật là gì?
"bắp thịt" trong tiếng Nhật là 筋肉 (きんにく) (danh từ), 筋 (すじ) (danh từ).