Bắn trúng tiếng Nhật là gì?
"bắn trúng" trong tiếng Nhật là 打ち落とす (うちおとす) (động từ), 撃つ (うつ) (động từ).
打ち落とす Động từ
うちおとすuchiotosu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn trúng, bắn hạ.
撃つ Động từ
うつutsuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn trúng, bắn.
Câu hỏi thường gặp
Bắn trúng tiếng Nhật là gì?
"bắn trúng" trong tiếng Nhật là 打ち落とす (うちおとす) (động từ), 撃つ (うつ) (động từ).