Bắc đẩu tiếng Nhật là gì?
"bắc đẩu" trong tiếng Nhật là 北斗七星 (ほくとしちせい) (danh từ), 七つ星 (ななつぼし) (danh từ), 北斗 (ほくと) (danh từ).
北斗七星 Danh từ
ほくとしちせいhokutoshichiseiHán Việt: BẮC ĐẨU THẤT TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc Đẩu thất tinh, Bắc Đẩu, Bắc Đẩu tinh.
七つ星 Danh từ
ななつぼしnanatsuboshi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc Đẩu, Bắc Đẩu tinh.
北斗 Danh từ
ほくとhokutoHán Việt: BẮC ĐẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc Đẩu.
Câu hỏi thường gặp
Bắc đẩu tiếng Nhật là gì?
"bắc đẩu" trong tiếng Nhật là 北斗七星 (ほくとしちせい) (danh từ), 七つ星 (ななつぼし) (danh từ), 北斗 (ほくと) (danh từ).