TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

北斗七星(ほくとしちせい)

ほくとしちせいhokutoshichisei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẮC ĐẨU THẤT TINH 北 bắc·斗 đẩu·七 thất·星 tinh

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bắc đẩu thất tinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

北斗七星 nghĩa là bắc đẩu thất tinh, bắc đẩu, bắc đẩu tinh.

Nghĩa của 北斗七星

Danh từ

  1. thành ngữ bốn chữ Bắc Đẩu thất tinh, Bắc Đẩu, Bắc Đẩu tinh. (từ Hán Việt tương đồng)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the Big Dipper (asterism); the Plough; the Plow (thành ngữ bốn chữ)

Câu hỏi thường gặp

北斗七星 nghĩa là gì?

北斗七星 (danh từ) nghĩa là bắc đẩu thất tinh, bắc đẩu, bắc đẩu tinh.

北斗七星 đọc là gì?

北斗七星 đọc là ほくとしちせい (romaji: hokutoshichisei).

Âm Hán Việt của 北斗七星 là gì?

Âm Hán Việt của 北斗七星 là "bắc đẩu thất tinh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.