Bắc tiếng Nhật là gì?
"bắc" trong tiếng Nhật là 北 (きた) (danh từ), 北方 (ほっぽう) (danh từ).
北 Danh từ
きたkitaHán Việt: BẮCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc, hướng bắc, phương bắc.
- 『北の国から』は、北海道富良野市を舞台にしたフジテレビジョン制作のテレビドラマ。 "Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.
北方 Danh từ
ほっぽうhoppōHán Việt: BẮC PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng bắc, bắc.
- 2月7日は日本では北方領土の日です。 Ngày 7 tháng 2 là ngày "Lãnh thổ Phía Bắc" của Nhật Bản.
Câu hỏi thường gặp
Bắc tiếng Nhật là gì?
"bắc" trong tiếng Nhật là 北 (きた) (danh từ), 北方 (ほっぽう) (danh từ).